Ở phía bắc, Ðại học Quốc gia Hà Nội: Trường ÐH Khoa học Tự nhiên: chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy: 4.905, hệ không chính quy: 5.500, thi khối A, B. Trường ÐH Khoa học Xã hội và Nhân văn: hệ chính quy: 1.280, không chính quy: 1.265 thi khối C, D. Trường ÐH Ngoại ngữ: hệ chính quy: 1.200, không chính quy: 2.160, thi khối D. Khoa Sư phạm: hệ chính quy: 300, thi khối A, B, C, D. Khoa Kinh tế: hệ chính quy: 335, không chính quy: 275, thi khối A, D. Khoa Công nghệ: hệ chính quy: 470, không chính quy: 460, thi khối A. Khoa Luật: hệ chính quy: 270, không chính quy: 350, thi khối A, C, D.
Trường ÐH Sư phạm Hà Nội: Hệ chính quy: 1.900, không chính quy: 3.000, thi khối A, B, C, D, N, M, T. Trường ÐH Bách khoa Hà Nội: hệ chính quy: 5.800 (ÐH: 3.700, CÐ: 2.100), hệ không chính quy: 2.100, thi các khối: A, D. Trường ÐH Kiến trúc Hà Nội: hệ chính quy: 1.000, không chính quy: 600, thi khối A, V. Trường ÐH Hàng hải: hệ chính quy: 2.050 (ÐH: 1.850, CÐ: 200), không chính quy: 1.300, thi khối A. Trường ÐH Ngoại thương: hệ chính quy: 1.450 (phía bắc: 1.050, phía nam 400), không chính quy: 1.600, thi khối A, D. Trường ÐH Kinh tế Quốc dân: hệ chính quy: 3.200, không chính quy: 2.700, thi khối A. Học viện Ngân hàng: hệ chính quy: 1.250 (ÐH: 900, CÐ: 350), không chính quy 750, thi khối A. Học viện Tài chính: hệ chính quy: 1.400, không chính quy: 1.200, thi khối A. Trường ÐH Nông nghiệp 1: hệ chính quy: 2.300, không chính quy: 200, thi khối A, B. Trường ÐH Mỹ thuật Hà Nội: hệ chính quy: 80, không chính quy: 50, thi khối H. Nhạc viện Hà Nội: hệ chính quy: 122, không chính quy: 100, thi khối N. Trường ÐH Luật Hà Nội: hệ chính quy: 1.150, không chính quy: 1.050, thi khối A, C. Trường ÐH Xây dựng Hà Nội: hệ chính quy: 2.200, không chính quy: 1.200, thi khối A, V. Trường ÐH Sư phạm Hà Nội 2: hệ chính quy: 1.100, không chính quy: 1.000, thi khối: A, B, C, T. Trường ÐH Thủy lợi: hệ chính quy: 1.350 (phía bắc: 920, phía nam: 280), dự bị: 40, không chính quy: 600, thi khối A. Trường ÐH Thương mại: hệ chính quy: 2.000, không chính quy: 2.200, thi khối A. Trường ÐH Lâm nghiệp: hệ chính quy: 900, dự bị 40, không chính quy: 400, thi khối A, B. Trường ÐH Dược Hà Nội: hệ chính quy: 350, không chính quy: 50, thi khối A.
Ðại học Thái Nguyên: Trường ÐH Kỹ thuật Công nghiệp: hệ chính quy: 1.350 (ÐH: 1.200, CÐ: 1.500), không chính quy 1.000, thi khối A. Trường ÐH Sư phạm: Hệ chính quy: 1.600 (ÐH: 1.450, CÐ: 200), không chính quy: 1.800 thi khối: A, B, C, D, T, M. Trường ÐH Nông lâm: hệ chính quy: 1.210 (ÐH: 1.110, CÐ: 100), không chính quy: 900, thi khối: A, B. Trường ÐH Y: hệ chính quy: 330, không chính quy: 400, thi khối B. Khoa công nghệ thông tin: hệ chính quy: 300, không chính quy: 250, thi khối A. Khoa khoa học tự nhiên: hệ chính quy: 200, thi khối A, B.
Trường ÐH Ngoại ngữ Hà Nội: hệ chính quy: 1.200, không chính quy: 2.300, thi khối D. Trường ÐH Vinh: hệ chính quy: 2.200, không chính quy: 2.300, thi khối A, B, C, M, T. Học viện Quan hệ Quốc tế: hệ chính quy: 200, không chính quy: 150, thi khối D. Phân viện Báo chí và Tuyên truyền: hệ chính quy: 650, không chính quy: 600, thi khối C, D. Trường ÐH Văn hóa Hà Nội: hệ chính quy: 750, không chính quy: 745, thi khối C, D, R. Trường ÐH Thể dục - Thể thao: hệ chính quy: 570, không chính quy: 165, thi khối T. Trường ÐH Giao thông Vận tải: hệ chính quy: 2.800 (phía bắc: 2.200, phía nam: 600), không chính quy: 2200, thi khối A. Trường ÐH Y Hà Nội: hệ chính quy: 440, không chính quy: 70, thi khối B. Trường ÐH Mỏ địa chất: hệ chính quy: 1.600 (ÐH: 1.250, cao đẳng: 100), thi khối A. Trường ÐH Công đoàn: hệ chính quy: 800, không chính quy: 600, thi khối A, D, C. Viện ÐH Mở Hà Nội: hệ chính quy: 2.200 (ÐH: 2.000, CÐ: 200), không chính quy: 1.500, thi khối: A, B, D, H, V. Trường ÐH Y Thái Bình: hệ chính quy: 240, không chính quy: 20, thi khối B. Trường ÐH Y Hải Phòng: hệ chính quy: 230, không chính quy: 50, thi khối B. Trường ÐH Sân khấu điện ảnh: hệ chính quy: 235 (ÐH: 185, CÐ : 50), không chính quy: 95, thi khối S. Trường ÐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên: hệ chính quy: 1.100 (ÐH 500, CÐ: 600), không chính quy: 800, thi khối A, D (xét tuyển). Trường ÐH Răng Hàm Mặt: hệ chính quy: 80, thi khối B. Trường ÐH Mỹ thuật Công nghiệp: hệ chính quy: 270, không chính quy: 200, thi khối H. Trường ÐH Y tế Công cộng: hệ chính quy: 90, thi khối B. Trường ÐH Tây Bắc: hệ chính quy: 1.000, dự bị: 70, không chính quy: 900, thi khối A, B, C, M, T. Học viện Hành chính Quốc gia: hệ chính quy: 650 (phía bắc: 300, phía nam: 350), không chính quy: 550, thi khối A, C. Trường ÐH Hồng Ðức: hệ chính quy: 1.700 (ÐH: 1.050, CÐ: 650), dự bị: 50, không chính quy: 950 (ÐH: 300, CÐ: 650), thi khối A, B, C, M, T. Trường ÐH Sư phạm Hải Phòng: hệ chính quy: 1.250 (ÐH: 800, cao đẳng: 450), không chính quy: 480, thi khối A, B, C, D, N, M, H, T. Trường ÐH Sư phạm TDTT Hà Tây: hệ chính quy: 500 (ÐH: 200, CÐ 300), không chính quy: 250, thi khối T. Học viện Kỹ thuật mật mã: hệ chính quy: 150, thi khối A. Trường ÐH Hùng Vương (Phú Thọ): hệ chính quy: 630 (ÐH: 200, CÐ: 430), thi khối A, B, C, D. Trường ÐHDL Ðông Ðô: hệ chính quy: 700, thi khối A, B, C, D, V. Trường ÐHDL Thăng Long: hệ chính quy: 1.000, thi khối A, D. Trường ÐHDL Phương Ðông: hệ chính quy: 1.500, thi khối A, B, C, D, V. Trường ÐHDL Quản lý và kinh doanh Hà Nội: hệ chính quy: 1.500 (ÐH và CÐ), thi khối A, D. Trường ÐHDL Hải Phòng: hệ chính quy: 1.500, thi khối A, B, C, D. Trường ÐHDL Lương Thế Vinh (Nam Ðịnh): hệ chính quy: 500, thi khối A, B, C. Học viện An ninh Nhân dân: hệ chính quy: 545, không chính quy: 590, thi khối A, C. Học viện Cảnh sát Nhân dân: hệ chính quy: 500, không chính quy: 900, thi khối A, C. Trường ÐH Phòng cháy, Chữa cháy: hệ chính quy: 80, không chính quy: 50, thi khối A. Học viện Kỹ thuật Quân sự: hệ chính quy: 1.210, thi khối A. Học viện Quân y: hệ chính quy: 320, khối A, B.
Ở phía nam, Ðại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, Trường ÐH Bách khoa: hệ chính quy: 3.500, không chính quy: 1.800, thi khối A. Trường ÐH Khoa học tự nhiên: hệ chính quy: 3.100, không chính quy: 600, thi khối A, B. Trường ÐH Khoa học Xã hội và Nhân văn: hệ chính quy: 2.260, không chính quy: 2.600, thi khối C, D. Trường ÐH Quốc tế: hệ chính quy: 200, thi khối: A, D. Khoa Kinh tế: hệ chính quy: 1.070, không chính quy: 500, thi khối A, D. Trường ÐH Sư phạm Kỹ thuật TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 2.500, dự bị: 20, không chính quy: 1.000, thi khối: A, V. Trường ÐH Nông lâm TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 2.200, dự bị 20, không chính quy: 2.500, thi khối A, B, D. Trường ÐH Luật TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 900, không chính quy: 1.100, thi khối A, C. Trường ÐH Kinh tế TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 4.300, dự bị: 20, không chính quy: 3.000, thi khối A. Trường ÐH Kiến trúc TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 900, không chính quy: 500, thi khối A, V, H. Trường ÐH Giao thông Vận tải TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 1.670, không chính quy: 1.100, thi khối A. Trường ÐH Sư phạm TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 2.000, không chính quy: 2.000, thi khối: A, B, C, P, M, T. Trường ÐH Ngân hàng TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 1.100, không chính quy: 550, thi khối A.
Ðại học Huế: Trường ÐH Khoa học: hệ chính quy: 4.780, không chính quy: 5.360, thi khối A, B, C, D, V. Trường ÐH Sư phạm: hệ chính quy: 1.280, không chính quy: 2.400, thi khối A, B, C, D, M, T. Trường ÐH Y: hệ chính quy: 350, không chính quy: 360, thi khối A, B. Trường ÐH Nông lâm: hệ chính quy: 850, không chính quy: 850, thi khối A, B. Trường ÐH Kinh tế: hệ chính quy: 600, không chính quy: 600, thi khối A, D. Trường ÐH Nghệ thuật: hệ chính quy: 200, không chính quy: 50, thi khối H, N.
Ðại học Ðà Nẵng: Trường ÐH Kỹ thuật: hệ chính quy: 2.300, không chính quy: 1.500, thi khối A, V. Trường ÐH Kinh tế Quản trị kinh doanh: hệ chính quy: 1.170, không chính quy: 1.000, thi khối A. Trường ÐH Sư phạm: hệ chính quy: 900, không chính quy (ÐH: 700, CÐ: 150), thi khối A, B, C. Trường ÐH Ngoại ngữ: hệ chính quy: 600, không chính quy: 700, thi khối D. Trường cao đẳng Công nghệ: hệ chính quy: 900, không chính quy: 150, thi khối A.
Trường ÐH Quy Nhơn: hệ chính quy: 2.200, không chính quy: 2.200, thi khối A, B, C, D. Trường ÐH Thủy sản Nha Trang: hệ chính quy: 2.100 (ÐH: 1.800, CÐ: 300), không chính quy: 1.600, thi khối A, B. Trường ÐH Ðà Lạt: hệ chính quy: 2.450, không chính quy: 1.600, thi khối A, B, C, D. Trường ÐH Tây Nguyên: hệ chính quy: 1.500, không chính quy: 850, dự bị: 110, thi khối A, B, C, D. Trường ÐH Mỹ thuật TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 105, không chính quy: 110, thi khối: H, R. Nhạc viện TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 250 (ÐH: 100, CÐ: 150), không chính quy: 150, thi khối N. Trường ÐH Y dược TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 970, dự bị: 50, không chính quy: 530, thi khối B. Trường ÐH Mở bán công TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 2.900 (ÐH: 2.700, CÐ: 200) thi khối A, B, C, D. Trường ÐH Cần Thơ: hệ chính quy: 4.300 (ÐH: 4200, CÐ: 100), dự bị: 70, không chính quy: 2.800, thi khối A, B, C, D, T. Trường ÐH Y dược Cần Thơ: hệ chính quy: 400, không chính quy: 220, thi khối B. Trường ÐH An Giang: hệ chính quy: 2.050 (ÐH: 1.350, CÐ: 700), không chính quy: 500, thi khối A, B, C, D, T, N, H, M. Trường ÐH Sư phạm Ðồng Tháp: hệ chính quy 950 (ÐH: 550, CÐ: 400), không chính quy: 1.000 (ÐH: 500, CÐ: 500), thi khối A, B, C, D, M, N, T. Trường ÐHDL Phú Xuân (Thừa Thiên - Huế): hệ chính quy: 700, thi khối A, B, C, D. Trường ÐHDL Hùng Vương (TP Hồ Chí Minh): hệ chính quy: 900, thi khối A, B, C, D. Trường ÐHDL Duy Tân (TP Ðà Nẵng): hệ chính quy: 1.500 (ÐH và CÐ), thi khối A, D. Trường ÐHDL Ngoại ngữ Tin học TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 1.300, thi khối A, D. Trường ÐHDL Văn Lang: hệ chính quy: 1.750, thi khối A, B, C, D, V, H. Trường ÐHDL Hồng Bàng: hệ chính quy: 1.500, thi khối: A, B, C, D, V. Trường ÐH Bán công Tôn Ðức Thắng: hệ chính quy: 1.600, thi khối A, B, D, H. Trường ÐHDL Kỹ thuật Công nghệ TP Hồ Chí Minh: hệ chính quy: 1.600 (ÐH và CÐ), thi khối A, B, D. Trường ÐHDL Lạc Hồng: hệ chính quy: 1.500, thi khối A, B, C, D. Trường ÐHDL Bình Dương: hệ chính quy: 1.300 (ÐH và CÐ), thi khối A, B, D. Trường ÐHDL Văn Hiến: hệ chính quy: 1.100, thi khối A, C, D. Trường ÐHDL Cửu Long: hệ chính quy: 1.400, thi khối A, B, C, D.
Một số trường cao đẳng có chỉ tiêu tuyển sinh cao như Trường cao đẳng công nghiệp Hà Nội: hệ chính quy: 2.100, thi khối A. Trường cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp 1: hệ chính quy: 1.700, thi khối A. Trường cao đẳng Giao thông Vận tải: hệ chính quy: 1.290, không chính quy: 300, thi khối A. Trường cao đẳng bán công Quản trị kinh doanh: hệ chính quy: 1.000, không chính quy: 400, thi khối A, D. Trường cao đẳng Kỹ thuật Mỏ: hệ chính quy: 850, thi khối A. Trường cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Thương mại: hệ chính quy: 750, không chính quy: 400, thi khối A. Trường cao đẳng Hóa chất: hệ chính quy: 1.150, thi khối A. Trường cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Nam Ðịnh: hệ chính quy: 900, không chính quy: 450, thi khối A. Trường cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vinh: hệ chính quy: 850, không chính quy: 350, thi khối A.