Tuyển sinh ĐH, CĐ 2010:

Thay đổi về mã tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã năm 2010

NDĐT – Những thay đổi về địa giới hành chính, về cấp quản lý hành chính kéo theo những thay đổi mã tỉnh, thành phố, quận, huyện và thị xã. Thí sinh dự thi tuyển sinh ĐH, CĐ cần lưu ý điều này khi làm hồ sơ đăng ký dự thi.

Chúng tôi xin giới thiệu những tỉnh, thành có thay đổi về mã tỉnh, thành phố, quận, huyện và thị xã theo bản dự thảo của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1. Thành phố Hà Nội:

1A01 Quận Ba Đình

1A02 Quận Hoàn Kiếm

1A03 Quận Hai Bà Trưng

1A04 Quận Đống Đa

1A05 Quận Tây Hồ

1A06 Quận Cầu Giấy

1A07 Quận Thanh Xuân

1A08 Quận Hoàng Mai

1A09 Quận Long Biên

1A10 Huyện Từ Liêm

1A11 Huyện Thanh Trì

1A12 Huyện Gia Lâm

1A13 Huyện Đông Anh

1A14 Huyện Sóc Sơn

1B15 Quận Hà Đông

1B16 Thị xã Sơn Tây

1B17 Huyện Ba Vì

1B18 Huyện Phúc Thọ

1B19 Huyện Thạch Thất

1B20 Huyện Quốc Oai

1B21 Huyện Chương Mỹ

1B22 Huyện Đan Phượng

1B23 Huyện Hoài Đức

1B24 Huyện Thanh Oai

1B25 Huyện Mỹ Đức

1B26 Huyện ứng Hoà

1B27 Huyện Thường Tín

1B28 Huyện Phú Xuyên

1B29 Huyện Mê Linh

2. Tỉnh Vĩnh Phúc:

1600 Sở Giáo dục và Đào tạo

1601 Thành phố Vĩnh Yên

1602 Huyện Tam Dương

1603 Huyện Lập Thạch

1604 Huyện Vĩnh Tường

1605 Huyện Yên Lạc

1606 Huyện Bình Xuyên

1607 Huyện Sông Lô

1608 Thị xã Phúc Yên

1609 Huyện Tam Đảo

3. Tỉnh Gia Lai:

3800 Sở Giáo dục và Đào tạo

3801 Thành phố Pleiku

3802 Huyện Chư Păh

3803 Huyện Mang Yang

3804 Huyện Kbang       

3805 Thị xã An Khê 

3806 Huyện Kông Chro

3807 Huyện Đức Cơ

3808 Huyện Chưprông

3809 Huyện Chư Sê

3810 Huyện Ayunpa

3811 Huyện Krông Pa

3812 Huyện Ia Grai

3813 Huyện Đăk Đoa

3814 Huyện Ia Pa

3815 Huyện Đăk Pơ

3816 Huyện Phú Thiện

3817 Huyện Chư Pưh

4. Tỉnh Đác Lắc:

4000 Sở Giáo dục và Đào tạo

4001 Thành phố Buôn Ma Thuột

4002 Huyện Ea H Leo

4003 Huyện Krông Buk

4004 Huyện Krông Năng

4005 Huyện Ea Súp

4006 Huyện Cư M gar

4007 Huyện Krông Pắc

4008 Huyện Ea Kar

4009 Huyện M'Đrăk

4010 Huyện Krông Ana

4011 Huyện Krông Bông

4012 Huyện Lăk

4013 Huyện Buôn Đôn

4014 Huyện Cư Kuin

4015 Thị Xã Buôn Hồ

5. Tỉnh Đồng Tháp:

5000 Sở Giáo dục và Đào tạo

5001 Thành phố Cao Lãnh

5002 Thị xã Sa Đéc

5003 Huyện Tân Hồng

5004 Huyện Hồng Ngự

5005 Huyện Tam Nông

5006 Huyện Thanh Bình

5007 Huyện Cao Lãnh

5008 Huyện Lấp Vò

5009 Huyện Tháp Mười

5010 Huyện Lai Vung

5011 Huyện Châu Thành

5012 Thị Xã Hồng Ngự

6. Tỉnh Kiên Giang:

5400 Sở Giáo dục và Đào tạo

5401 Thành phố Rạch Giá

5402 Thị xã Hà Tiên

5403 Huyện Kiên Lương

5404 Huyện Hòn Đất

5405 Huyện Tân Hiệp

5406 Huyện Châu Thành

5407 Huyện Giồng Riềng

5408 Huyện Gò Quao

5409 Huyện An Biên

5410 Huyện An Minh

5411 Huyện Vĩnh Thuận

5412 Huyện Phú Quốc

5413 Huyện Kiên Hải

5414 Huyện U Minh Thượng

5415 Huyện Giang Thành

7. Tỉnh Bến Tre:

5600 Sở Giáo dục và Đào tạo

5601 Thị xã Bến Tre

5602 Huyện Châu Thành

5603 Huyện Chợ Lách

5604 Huyện Mỏ Cày Bắc

5605 Huyện Giồng Trôm

5606 Huyện Bình Đại

5607 Huyện Ba Tri

5608 Huyện Thạnh Phú

5609 Huyện Mỏ Cày Nam

Ngọc Trác

Có thể bạn quan tâm