Phê chuẩn số lượng, danh sách bầu cử đại biểu HĐND nhiệm kỳ 2004 - 2009 của 64 tỉnh, thành phố

Nghị định của Chính phủ số 77/2004/NĐ-CP ngày 21-02-2004 phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 11 (mười một) đơn vị bầu cử, 55 (năm mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
Thủ tướng

PHAN VĂN KHẢI

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG NHIỆM KỲ 2004 - 2009

Số
thứ tự

Đơn vị hành chính

Đơn vị bầu cử Số đại biểu được
bầu ở mỗi đơn vị
1 Thị xã Sóc Trăng Đơn vị bầu cử số 01 05 đại biểu
2 Huyện Mỹ Tú Đơn vị bầu cử số 02
Đơn vị bầu cử số 03
05 đại biểu
05 đại biểu
3 Huyện Kế Sách Đơn vị bầu cử số 04 05 đại biểu
4 Huyện Long Phú Đơn vị bầu cử số 05 05 đại biểu
5 Huyện Cù Lao Dung Đơn vị bầu cử số 06 05 đại biểu
6 Huyện Mỹ Xuyên Đơn vị bầu cử số 07
Đơn vị bầu cử số 08
05 đại biểu
05 đại biểu
7 Huyện Vĩnh Châu Đơn vị bầu cử số 09 05 đại biểu
8 Huyện Thạnh Trị Đơn vị bầu cử số 10 05 đại biểu
9 Huyện Ngã Năm Đơn vị bầu cử số 11 05 đại biểu

-------------------------------

Nghị định của Chính phủ số 78/2004/NĐ-CP ngày 21-02-2004 phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 14 (mười bốn) đơn vị bầu cử, 57 (năm mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
Thủ tướng

PHAN VĂN KHẢI

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG NHIỆM KỲ 2004 - 2009

Số
thứ tự

Đơn vị hành chính

Đơn vị bầu cử Số đại biểu được
bầu ở mỗi đơn vị
1 Huyện Na Hang Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
03 đại biểu
03 đại biểu
2 Huyện Chiêm Hóa Đơn vị bầu cử số 03
Đơn vị bầu cử số 04
Đơn vị bầu cử số 05
03 đại biểu
04 đại biểu
04 đại biểu
3 Huyện Hàm Yên Đơn vị bầu cử số 06
Đơn vị bầu cử số 07
04 đại biểu
05 đại biểu
4 Thị xã Tuyên Quang Đơn vị bầu cử số 08 05 đại biểu
5 Huyện Yên Sơn Đơn vị bầu cử số 09
Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
04 đại biểu
04 đại biểu
05 đại biểu
6 Huyện Sơn Dương Đơn vị bầu cử số 12
Đơn vị bầu cử số 13
Đơn vị bầu cử số 14
05 đại biểu
04 đại biểu
04 đại biểu

-------------------------------

Nghị định của Chính phủ số 79/2004/NĐ-CP ngày 21-02-2004 phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 27 (hai mươi bảy) đơn vị bầu cử, 94 (chín mươi tư) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
Thủ tướng

PHAN VĂN KHẢI

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN NHIỆM KỲ 2004 - 2009

Số
thứ tự

Đơn vị hành chính

Đơn vị bầu cử Số đại biểu được
bầu ở mỗi đơn vị
1 Huyện Quỳnh Lưu Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
04 đại biểu
04 đại biểu
2 Huyện Yên Thành Đơn vị bầu cử số 03
Đơn vị bầu cử số 04
04 đại biểu
03 đại biểu
3 Huyện Diễn Châu Đơn vị bầu cử số 05
Đơn vị bầu cử số 06
04 đại biểu
04 đại biểu
4 Huyện Nghĩa Đàn Đơn vị bầu cử số 07
Đơn vị bầu cử số 08
03 đại biểu
03 đại biểu
5 Huyện Quỳ Hợp Đơn vị bầu cử số 09 04 đại biểu
6 Huyện Quỳ Châu Đơn vị bầu cử số 10 03 đại biểu
7 Huyện Quế Phong Đơn vị bầu cử số 11 03 đại biểu
8 Huyện Tân Kỳ Đơn vị bầu cử số 12 04 đại biểu
9 Huyện Kỳ Sơn Đơn vị bầu cử số 13 03 đại biểu
10 Huyện Tương Dương Đơn vị bầu cử số 14 03 đại biểu
11 Huyện Con Cuông Đơn vị bầu cử số 15 03 đại biểu
12 Huyện Anh Sơn Đơn vị bầu cử số 16 04 đại biểu
13 Huyện Đô Lương Đơn vị bầu cử số 17
Đơn vị bầu cử số 18
03 đại biểu
03 đại biểu
14 Huyện Thanh Chương Đơn vị bầu cử số 19
Đơn vị bầu cử số 20
04 đại biểu
04 đại biểu
15 Huyện Nam Đàn Đơn vị bầu cử số 21 04 đại biểu
16 Huyện Nghi Lộc Đơn vị bầu cử số 22
Đơn vị bầu cử số 23
03 đại biểu
03 đại biểu
17 Thị xã Cửa Lò Đơn vị bầu cử số 24 03 đại biểu
18 Huyện Hưng Nguyên Đơn vị bầu cử số 25 03 đại biểu
19 Thành phố Vinh Đơn vị bầu cử số 26
Đơn vị bầu cử số 27
04 đại biểu
04 đại biểu

-------------------------------

Nghị định của Chính phủ số 80/2004/NĐ-CP ngày 21-02-2004 phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ninh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 19 (mười chín) đơn vị bầu cử, 70 (bảy mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
Thủ tướng

PHAN VĂN KHẢI

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH NHIỆM KỲ 2004 - 2009

Số
thứ tự

Đơn vị hành chính

Đơn vị bầu cử Số đại biểu được
bầu ở mỗi đơn vị
1 Thành phố Hạ Long Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
Đơn vị bầu cử số 03
04 đại biểu
04 đại biểu
04 đại biểu
2 Thị xã Cẩm Phả Đơn vị bầu cử số 04
Đơn vị bầu cử số 05
05 đại biểu
05 đại biểu
3 Thị xã Uông Bí Đơn vị bầu cử số 06
Đơn vị bầu cử số 07
03 đại biểu
03 đại biểu
4 Huyện Đông Triều Đơn vị bầu cử số 08
Đơn vị bầu cử số 09
05 đại biểu
05 đại biểu
5 Huyện Yên Hưng Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
04 đại biểu
04 đại biểu
6 Thị xã Móng Cái Đơn vị bầu cử số 12 05 đại biểu
7 Huyện Hoành Bồ Đơn vị bầu cử số 13 03 đại biểu
8 Huyện Vân Đồn
Huyện Cô Tô
Đơn vị bầu cử số 14 04 đại biểu
9 Huyện Tiên Yên Đơn vị bầu cử số 15 03 đại biểu
10 Huyện Đầm Hà Đơn vị bầu cử số 16 02 đại biểu
11 Huyện Hải Hà Đơn vị bầu cử số 17 03 đại biểu
12 Huyện Bình Liêu Đơn vị bầu cử số 18 02 đại biểu
13 Huyện Ba Chẽ Đơn vị bầu cử số 19 02 đại biểu

-------------------------------

Nghị định của Chính phủ số 81/2004/NĐ-CP ngày 21-02-2004 phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 16 (mười sáu) đơn vị bầu cử, 64 (sáu mươi tư) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
Thủ tướng

PHAN VĂN KHẢI

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG NHIỆM KỲ 2004 - 2009

Số
thứ tự

Đơn vị hành chính

Đơn vị bầu cử Số đại biểu được
bầu ở mỗi đơn vị
1 Huyện Cái Bè Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
04 đại biểu
04 đại biểu
2 Huyện Cai Lậy Đơn vị bầu cử số 03
Đơn vị bầu cử số 04
04 đại biểu
05 đại biểu
3 Huyện Tân Phước Đơn vị bầu cử số 05 04 đại biểu
4 Huyện Châu Thành Đơn vị bầu cử số 06
Đơn vị bầu cử số 07
04 đại biểu
04 đại biểu
5 Thành phố Mỹ Tho Đơn vị bầu cử số 08
Đơn vị bầu cử số 09
03 đại biểu
04 đại biểu
6 Huyện Chợ Gạo Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
04 đại biểu
04 đại biểu
7 Huyện Gò Công Tây Đơn vị bầu cử số 12
Đơn vị bầu cử số 13
04 đại biểu
04 đại biểu
8 Thị xã Gò Công Đơn vị bầu cử số 14 04 đại biểu
9 Huyện Gò Công Đông Đơn vị bầu cử số 15
Đơn vị bầu cử số 16
04 đại biểu
04 đại biểu

-------------------------------

Nghị định của Chính phủ số 82/2004/NĐ-CP ngày 21-02-2004 phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 16 (mười sáu) đơn vị bầu cử, 50 (năm mươi) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
Thủ tướng

PHAN VĂN KHẢI

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH NHIỆM KỲ 2004 - 2009

Số
thứ tự

Đơn vị hành chính

Đơn vị bầu cử Số đại biểu được
bầu ở mỗi đơn vị
1 Huyện Hòa Thành Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
03 đại biểu
03 đại biểu
2 Huyện Bến Cầu Đơn vị bầu cử số 03 03 đại biểu
3 Huyện Trảng Bàng Đơn vị bầu cử số 04
Đơn vị bầu cử số 05
04 đại biểu
03 đại biểu
4 Huyện Gò Dầu Đơn vị bầu cử số 06
Đơn vị bầu cử số 07
03 đại biểu
03 đại biểu
5 Huyện Châu Thành Đơn vị bầu cử số 08
Đơn vị bầu cử số 09
03 đại biểu
03 đại biểu
6 Huyện
Dương Minh Châu
Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
03 đại biểu
03 đại biểu
7 Huyện Tân Châu Đơn vị bầu cử số 12
Đơn vị bầu cử số 13
03 đại biểu
03 đại biểu
8 Thị xã Tây Ninh Đơn vị bầu cử số 14
Đơn vị bầu cử số 15
03 đại biểu
03 đại biểu
9 Huyện Tân Biên Đơn vị bầu cử số 16 04 đại biểu

-------------------------------

Nghị định của Chính phủ số 83/2004/NĐ-CP ngày 21-02-2004 phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 13 (mười ba) đơn vị bầu cử, 51 (năm mươi mốt) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
Thủ tướng

PHAN VĂN KHẢI

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG NHIỆM KỲ 2004 - 2009

Số
thứ tự

Đơn vị hành chính

Đơn vị bầu cử Số đại biểu được
bầu ở mỗi đơn vị
1 Thị xã Vĩnh Long Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
03 đại biểu
03 đại biểu
2 Huyện Long Hồ Đơn vị bầu cử số 03
Đơn vị bầu cử số 04
05 đại biểu
02 đại biểu
3 Huyện Mang Thít Đơn vị bầu cử số 05 05 đại biểu
4 Huyện Vũng Liêm Đơn vị bầu cử số 06
Đơn vị bầu cử số 07
04 đại biểu
05 đại biểu
5 Huyện Tam Bình Đơn vị bầu cử số 08
Đơn vị bầu cử số 09
05 đại biểu
03 đại biểu
6 Huyện Trà Ôn Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
04 đại biểu
03 đại biểu
7 Huyện Bình Minh Đơn vị bầu cử số 12
Đơn vị bầu cử số 13
05 đại biểu
04 đại biểu

-------------------------------

Nghị định của Chính phủ số 84/2004/NĐ-CP ngày 21-02-2004 phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 21 (hai mươi mốt) đơn vị bầu cử, 59 (năm mươi chín) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
Thủ tướng

PHAN VĂN KHẢI

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM NHIỆM KỲ 2004 - 2009

Số
thứ tự

Đơn vị hành chính

Đơn vị bầu cử Số đại biểu được
bầu ở mỗi đơn vị
1 Huyện Điện Bàn Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
04 đại biểu
04 đại biểu
2 Thị xã Hội An Đơn vị bầu cử số 03 03 đại biểu
3 Huyện Duy Xuyên Đơn vị bầu cử số 04 05 đại biểu
4 Huyện Đại Lộc Đơn vị bầu cử số 05
Đơn vị bầu cử số 06
03 đại biểu
03 đại biểu
5 Huyện Đông Giang Đơn vị bầu cử số 07 01 đại biểu
6 Huyện Tây Giang Đơn vị bầu cử số 08 01 đại biểu
7 Huyện Nam Giang Đơn vị bầu cử số 09 01 đại biểu
8 Huyện Phước Sơn Đơn vị bầu cử số 10 01 đại biểu
9 Huyện Hiệp Đức Đơn vị bầu cử số 11 02 đại biểu
10 Huyện Quế Sơn Đơn vị bầu cử số 12 05 đại biểu
11 Huyện Thăng Bình Đơn vị bầu cử số 13
Đơn vị bầu cử số 14
04 đại biểu
03 đại biểu
12 Thị xã Tam Kỳ Đơn vị bầu cử số 15
Đơn vị bầu cử số 16
04 đại biểu
03 đại biểu
13 Huyện Núi Thành Đơn vị bầu cử số 17
Đơn vị bầu cử số 18
03 đại biểu
03 đại biểu
14 Huyện Tiên Phước Đơn vị bầu cử số 19 03 đại biểu
15 Huyện Bắc Trà My Đơn vị bầu cử số 20 02 đại biểu
16 Huyện Nam Trà My Đơn vị bầu cử số 21 01 đại biểu

-------------------------------

Nghị định của Chính phủ số 85/2004/NĐ-CP ngày 21-02-2004 phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 16 (mười sáu) đơn vị bầu cử, 53 (năm mươi ba) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
Thủ tướng

PHAN VĂN KHẢI

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC NHIỆM KỲ 2004 - 2009

Số
thứ tự

Đơn vị hành chính

Đơn vị bầu cử Số đại biểu được
bầu ở mỗi đơn vị
1 Thị xã Vĩnh Yên Đơn vị bầu cử số 01 04 đại biểu
2 Thị xã Phúc Yên Đơn vị bầu cử số 02 04 đại biểu
3 Huyện Mê Linh Đơn vị bầu cử số 03
Đơn vị bầu cử số 04
Đơn vị bầu cử số 05
02 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
4 Huyện Bình Xuyên Đơn vị bầu cử số 06 05 đại biểu
5 Huyện Yên Lạc Đơn vị bầu cử số 07
Đơn vị bầu cử số 08
03 đại biểu
04 đại biểu
6 Huyện Vĩnh Tường Đơn vị bầu cử số 09
Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
7 Huyện Tam Dương Đơn vị bầu cử số 12 04 đại biểu
8 Huyện Tam Đảo Đơn vị bầu cử số 13 03 đại biểu
9 Huyện Lập Thạch Đơn vị bầu cử số 14
Đơn vị bầu cử số 15
Đơn vị bầu cử số 16
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu

-------------------------------

Nghị định của Chính phủ số 86/2004/NĐ-CP ngày 21-02-2004 phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 13 (mười ba) đơn vị bầu cử, 52 (năm mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
Thủ tướng

PHAN VĂN KHẢI

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ NHIỆM KỲ 2004 - 2009

Số
thứ tự

Đơn vị hành chính

Đơn vị bầu cử Số đại biểu được
bầu ở mỗi đơn vị
1 Quận Cái Răng Đơn vị bầu cử số 01 04 đại biểu
2 Quận Ninh Kiều Đơn vị bầu cử số 02
Đơn vị bầu cử số 03
05 đại biểu
05 đại biểu
3 Quận Bình Thủy Đơn vị bầu cử số 04 04 đại biểu
4 Quận Ô Môn Đơn vị bầu cử số 05
Đơn vị bầu cử số 06
03 đại biểu
03 đại biểu
5 Huyện Phong Điền Đơn vị bầu cử số 07 05 đại biểu
6 Huyện Cờ Đỏ Đơn vị bầu cử số 08
Đơn vị bầu cử số 09
04 đại biểu
04 đại biểu
7 Huyện Thốt Nốt Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
05 đại biểu
03 đại biểu
8 Huyện Vĩnh Thạnh Đơn vị bầu cử số 12
Đơn vị bầu cử số 13
03 đại biểu
04 đại biểu

-------------------------------

Nghị định của Chính phủ số 87/2004/NĐ-CP ngày 21-02-2004 phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng và Bộ trư

Có thể bạn quan tâm