NDĐT - Chiều nay, 28-4, HLV trưởng đội tuyển bóng đá quốc gia Calisto đã công bố danh đội tuyển bóng đá Việt Nam chuẩn bị thi đấu giao hữu với CLB Olympiacos của Hy Lạp sau khi tham khảo ý kiến của các CLB chủ quản.
Trong đợt tập trung lần này, HLV Calisto đã quyết định không gọi Quả bóng vàng Việt Nam 2008 Dương Hồng Sơn, cầu thủ có rất nhiều đóng góp trong thành tích vô địch Đông-Nam Á của đội tuyển Việt Nam. Thay vào đó là cầu thủ nước ngoài đã nhập quốc tịch Việt Nam Đinh Hoàng La (Mikola - gốc Ukraine). Thực tế, Đinh Hoàng La là sự lựa chọn đúng đắn về phong độ thi đấu khi thủ môn này mới để thua hai bàn trong số 10 trận đấu của đội Ninh Bình ở Giải hạng nhất.
Cầu thủ gốc nước ngoài thứ hai sẽ có mặt trong đội hình đội tuyển Việt Nam là Đinh Hoàng Max (Maxwell).
Đội tuyển bóng đá Việt Nam sẽ tập trung từ ngày 10-5 tới nhằm chuẩn bị cho trận giao hữu vào ngày 14-5.
Danh sách cụ thể như sau:
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Vị trí | Cao (cm) | Nặng (Kg) | Số áo CLB | Đội bóng |
| 1 | Đinh Hoàng La | 1979 | Thủ môn | 1.94 | 94 | 1 | The Vissai NB |
| 2 | Bùi Tấn Trường | 1986 | Thủ môn | 1.85 | 78 | 1 | TĐCS Đồng Tháp |
| 3 | Đậu Ngọc Tân | 1983 | Thủ môn | 1.77 | 73 | 25 | QK4 |
| 4 | Lê Phước Tứ | 1984 | Hậu vệ | 1.75 | 64 | 3 | Thể Công |
| 5 | Trương Đình Luật | 1983 | Hậu vệ | 1.75 | 70 | 20 | Qk4 |
| 6 | Nguyễn Minh Đức | 1983 | Hậu vệ | 1.73 | 67 | 19 | XM Hải Phòng |
| 7 | Đoàn Việt Cường | 1985 | Hậu vệ | 1.75 | 55 | 2 | HAGL |
| 8 | Lê Quang Cường | 1983 | Hậu vệ | 1.70 | 62 | 12 | SHB Đà Nẵng |
| 9 | Chu Ngọc Anh | 1989 | Hậu vệ | 1.70 | 65 | 4 | GM. Nam Định |
| 10 | Trần Văn Học | 1987 | Hậu vệ | 1.70 | 68 | 4 | SHB Đà Nẵng |
| 11 | Nguyễn Minh Châu | 1985 | Tiền vệ | 1.68 | 65 | 6 | XM Hải Phòng |
| 12 | Nguyễn Minh Phương | 1980 | Tiền vệ | 1.69 | 65 | 7 | Long An |
| 13 | Lê Tấn Tài | 1984 | Tiền vệ | 1.68 | 61 | 12 | K. Khánh Hoà |
| 14 | Nguyễn Trọng Hoàng | 1989 | Tiền vệ | 1.70 | 64 | 9 | SLNA |
| 15 | Nguyễn Thái Dương | 1988 | Tiền vệ | 1.65 | 65 | 19 | HAGL |
| 16 | Phan Thanh Hưng | 1987 | Tiền vệ | 1.72 | 63 | 19 | SHB Đà Nẵng |
| 17 | Trần Duy Quang | 1978 | Tiền vệ | 1.70 | 63 | 8 | Hoàng Anh Gia Lai |
| 18 | Vũ Anh Tuấn | 1987 | Tiền vệ | 1.75 | 68 | 9 | TĐCS Đồng Tháp |
| 19 | Đinh Hoàng Max | 1986 | Tiền vệ | 1.78 | 80 | 28 | The Vissai NB |
| 20 | Lê Công Vinh | 1985 | Tiền đạo | 1.69 | 64 | 9 | T&T Hà Nội |
| 21 | Nguyễn Việt Thắng | 1981 | Tiền đạo | 1.78 | 66 | 8 | ĐTLA |
| 22 | Phan Thanh Bình | 1986 | Tiền đạo | 1.76 | 73 | 9 | HAGL |
| 23 | Nguyễn Quang Hải | 1985 | Tiền đạo | 1.68 | 65 | 13 | K. Khánh Hoà |