STT Tên nước Thủ đô Diện tích
(km2)Dân số Ngôn ngữ chính GDP tính theo đầu người (USD) Ngày lập quan hệ
ngoại giao với
Việt Nam 1 CH LB Áo Viena 83.858 8,2 triệu người Tiếng Ðức 23.484 11-12-1972 2 Vương quốc Bỉ Brúc-xen 30.528 10,2 triệu người Tiếng Hà Lan 57%, tiếng Pháp 42%. 22.556 22-3-1973 3 Vương quốc Hồi giáo Brunei Ban-đa Sê-ri Bê-ga-oan 5.765 343.653 người Tiếng Malay 14.406 29-2-1992 4 CHND Trung Hoa Bắc Kinh 9.571.300 1 tỷ 273 triệu người Tiếng Hán, tiếng Mông Cổ, tiếng Tạng 855,86 18-1-1950 5 Vương quốc Ðan Mạch Cô-pen-ha-ghen 43.092 5,4 triệu người Tiếng Ðan Mạch 30.128 25-11-1971 6 CH Phần Lan Hen-xin-ki 338.145 5,2 triệu người Tiếng Phần Lan 23.187 25-1-1973 7 CH Pháp Paris 543.965 60,2 triệu người Tiếng Pháp 23.862 12-4-1973 8 CHLB Ðức Berlin 375.050 82,79 triệu người Tiếng Ðức 22.586 23-9-1975 9 CH Hy Lạp Athens 131.957 10,6 triệu người Tiếng Hy Lạp 11.692 15-4-1975 10 CH Indonesia Jakarta 1.912.288 228,4 triệu người Tiếng Ba-ha-sa Indonesia, tiếng Gia-va 681,79 10-8-1964 11 CH Ireland Dublin 70.282 3,8 triệu người Tiếng Ireland, tiếng Anh 22.935 5-4-1996 12 CH Italy Rome 301.323 57,7 triệu người Tiếng Italy 18.539 23-3-1973 13 Nhật Bản Tokyo 378.000 126,8 triệu người Tiếng Nhật Bản 36.958 21-9-1973 14 Ðại Hàn dân quốc Seoul 99.392 47,9 triệu người Tiếng Triều Tiên 9.631 22-12-1992 15 Ðại Công quốc Luých-xăm-bua Luých-xăm-bua 2.586 443.000 người Tiếng Luých-xăm-bua 41.609 15-11-1973 16 Liên bang Malaysia Kuala Lumpur 329.758 22,2 triệu người Tiếng Ba-ha-sa Malaysia, tiếng Anh 4.098 30-3-1974 17 Vương quốc Hà Lan Am-xtéc-đam 41.785 15,89 triệu người Tiếng Hà Lan 22.963 9-4-1973 18 CH Philipinnes Manila 300.001 82,8 triệu người Tiếng Philipinnes, tiếng Anh 926 12-7-1976 19 CH Bồ Ðào Nha Li-xbon 92.345 10 triệu người Tiếng Bồ Ðào Nha 10.337 4-7-1975 20 CH Sigapore Sigapore 647,8 4,15 triệu người Tiếng Malay, tiếng Trung Quốc,tiếng Anh 22.222 1-8-1973 21 Vương quốc Tây Ban Nha Ma-đrít 504.782 40 triệu người Tiếng Tây Ban Nha 14.198 23-5-1977 22 Vương quốc Thụy Ðiển Xtốc-khôm 449.964 8,9 triệu người Tiếng Thụy Ðiển 25.624 11-1-1971 23 Vương quốc Thái-lan Băng-cốc 513.115 61,8 triệu người Tiếng Thái-lan 1.991 6-8-1976 24 Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland Luân Ðôn 244.103 59,51 triệu người Tiếng Anh 23.750 1-9-1973 25 CHXHCN Việt Nam Hà Nội 331.700 80 triệu người Tiếng Việt 460 26 Ủy ban châu Âu Trụ sở tại Brúc-xen (Bỉ) Là cơ chế độc lập với Chính phủ các nước thành viên EU, là cơ quan đại diện cho EU, thay mặt cho Hội đồng Bộ trưởng EU trong quan hệ với bên ngoài.