Theo thống kê của Bộ GD-ĐT, đến hạn chót nộp hồ sơ, tỷ lệ "chọi" trung bình trên toàn quốc vào khoảng 1/6,4. Tuy nhiên, đây chỉ là tỷ lệ chọi dự tính trên cơ sở số hồ sơ của thí sinh nộp vào, chưa trừ đi số hồ sơ "ảo".
Xin đăng số lượng hồ sơ ĐKDT vào một số trường ĐH, CĐ và số chỉ tiêu của từng trường để thí sinh có thể tự tính được tỷ lệ "chọi" của từng trường bằng cách lấy số đăng ký dự thi chia cho số chỉ tiêu được giao.
| Tên trường | Chỉ tiêu | Số ĐKDT |
| Đại học Quốc gia Hà Nội | ||
| Trường ĐH Công nghệ | 500 | 4310 |
| Trường ĐH KH Tự nhiên | 1100 | 5140 |
| Trường ĐH KHXH và NV | 1310 | 13601 |
| Trường ĐH Ngoại ngữ | 1200 | 5282 |
| Khoa Kinh tế | 345 | 4007 |
| Khoa Luật | 280 | 1255 |
| Khoa Sư phạm | 300 | 2435 |
| Đại học Thái Nguyên | ||
| Trường ĐH KT & QTKD | 530 | 4762 |
| Trường ĐH KT CN | 1250 | 14227 |
| Trường ĐH Nông Lâm | 1050 | 8835 |
| Trường ĐH SP | 1530 | 34121 |
| Trường ĐH Y | 400 | 5423 |
| Khoa CNTT | 310 | 2168 |
| Khoa KHTN | 300 | 1989 |
| Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông | ||
| * Cơ sở phía Bắc | 345 | 2806 |
| * Cơ sở 2 phía Nam | 345 | 2313 |
| Học viện Hành chính quốc gia | ||
| * Cơ sở 1 ở phía Bắc | 400 | 4806 |
| * Cơ sở 2 ở phía Nam | 400 | 3137 |
| Học viện KH Quân sự 200 | ||
| * Cơ sở phía Bắc (Dân sự) | 745 | |
| * Cơ sở phía Nam (Dân sự) | 5 | |
| Học viện KT Mật mã | 300 | 222 |
| Học viện KT Quân sự 600 | ||
| * Cơ sở phía Bắc (Dân sự) | 2393 | |
| * Cơ sở phía Nam (Dân sự) | 22 | |
| Học viện Ngân hàng | 1480 | 12498 |
| Học viện Quan hệ quốc tế | 200 | 986 |
| Học viện Quân y: 100 | ||
| * Cơ sở phía Bắc (Dân sự) | 868 | |
| * Cơ sở phía Nam (Dân sự) | 40 | |
| Học viện Tài chính | 1600 | 8840 |
| Nhạc viện Hà Nội | 122 | 29 |
| Phân viện Báo chí - TT | 700 | 6924 |
| ĐH Bách khoa HN | 6200 | 13910 |
| ĐH Công đoàn | 850 | 15931 |
| Dược Hà Nội | 400 | 2453 |
| ĐH Điều dưỡng Nam Định | 350 | 2136 |
| Trường ĐH Giao thông VT | ||
| * Cơ sở phía Bắc | 2400 | 11460 |
| * Cơ sở 2 phía Nam | 600 | 2759 |
| ĐH Hải Phòng | 1350 | 9778 |
| ĐH Hàng Hải | 2355 | 16073 |
| ĐH Hồng Đức | 1920 | 12821 |
| ĐH Hùng Vương | 950 | 7337 |
| ĐH Kinh tế QD | 3500 | 21742 |
| ĐH Kiến trúc HN | 1050 | 6764 |
| ĐH Lao động-XH | 800 | 48 |
| ĐH Lâm nghiệp | 950 | 7436 |
| ĐH Luật Hà Nội | 1200 | 13987 |
| ĐH Mỏ Địa chất | 1900 | 14651 |
| ĐH Mỹ thuật CN | 270 | 2456 |
| ĐH Mỹ thuật HN | 60 | 76 |
| ĐH Ngoại ngữ HN | 1300 | 8929 |
| Trường ĐH Ngoại thương | ||
| * Cơ sở phía Bắc | 1100 | 5385 |
| * Cơ sở phía Nam | 500 | 2832 |
| ĐH Nông nghiệp 1 | 2500 | 30320 |
| ĐH Răng - Hàm - Mặt | 90 | 590 |
| ĐH SP Hà Nội | 2100 | 18367 |
| ĐH SP Hà Nội 2 | 1300 | 15755 |
| ĐH SK Điện ảnh | 310 | 1722 |
| ĐHSP TDTT Hà Tây | 550 | 10382 |
| ĐH Tây Bắc | 1300 | 14632 |
| Trường ĐH TDTT 1 | ||
| * Cơ sở phía Bắc | 480 | 7215 |
| * Cơ sở phía Nam | 150 | 1903 |
| ĐH Thương mại | 2370 | 28909 |
| Trường ĐH Thủy lợi | ||
| * Cơ sở 1 phía Bắc | 1100 | 8075 |
| * Cơ sở 2 phía Nam | 350 | 1242 |
| ĐH Văn hóa HN | 780 | 13667 |
| ĐH Vinh | 2300 | 24883 |
| ĐH Xây dựng Hà Nội | 2500 | 12436 |
| ĐH Y Hà Nội | 500 | 3846 |
| ĐH Y Hải Phòng | 250 | 2531 |
| ĐH Y Thái Bình | 300 | 3726 |
| ĐH Y tế Công cộng | 90 | 1235 |
| ĐHDL Phương Đông | 1500 | 5594 |
| ĐHDL QL & KD Hà Nội | 1500 | 3624 |
| ĐHDL Thăng Long | 1000 | 1596 |
| Viện ĐH Mở Hà Nội | 2500 | 17106 |
| CĐ Bán công QTKD | 1000 | 7110 |
| CĐ Công nghiệp Hà Nội | 2200 | 45426 |
| CĐ Công nghiệp Sao Đỏ | 400 | 3808 |
| CĐ Cơ khí luyện kim | 650 | 1954 |
| CĐ Giao thông Vận tải | 1370 | 20910 |
| CĐ Hóa chất | 1200 | 4478 |
| CĐ KT Kỹ thuật CN | 11800 | 17399 |
| CĐ KT -TC Thái Nguyên | 400 | 3470 |
| CĐ Kỹ thuật Mỏ | 950 | 6649 |
| CĐ Kỹ thuật Y tế | 1200 | 791 6 |
| CĐ Nghệ thuật Hà Nội | 220 | 450 |
| CĐ Nông lâm | 650 | 4587 |
| CĐSP NT mẫu giáo TW1 | 800 | 6590 |
| CĐ SP Nhạc họa TW | 650 | 6204 |
| CĐ Tài chính kế toán 1 | 400 | 8330 |
| CĐ Thống kê | 300 | 532 |
| ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh | ||
| Trường ĐH Bách Khoa | 3450 | 14810 |
| Trường ĐH KH Tự nhiên | 3200 | 10238 |
| Trường ĐH KHXH&NV | 2400 | 13258 |
| Trường ĐH Quốc tế | 400 | 1375 |
| Khoa Kinh tế | 1250 | 8345 |
| ĐH Huế | ||
| Trường ĐH Khoa học | 1220 | 12910 |
| Trường ĐH Kinh tế | 700 | 10805 |
| Trường ĐH Nghệ thuật | 200 | 2028 |
| Trường ĐH Ngoại ngữ | 530 | 2443 |
| Trường ĐH Nông lâm | 1000 | 9822 |
| Trường ĐH SP | 1100 | 14752 |
| Trường ĐH Y | 600 | 856 |
| Khoa GD thể chất | 50 | 3118 |
| ĐH Đà Nẵng 6400 | ||
| Trường ĐH Kinh tế | 11843 | |
| Trường ĐH Bách khoa | 12258 | |
| Trường ĐH Ngoại ngữ | 3147 | |
| Trường ĐH Sư phạm | 14909 | |
| Trường CĐ Công nghệ | 1000 | |
| ĐH An Giang | 2100 | 16068 |
| ĐH BC Tôn Đức Thắng | 1880 | 7612 |
| ĐH CN TP HCM | 2200 | 32932 |
| ĐH GTVT TP HCM | 1975 | 11330 |
| ĐH Kiến trúc TP HCM | 950 | 8387 |
| ĐH Klnh tế TP HCM | 4700 | 47540 |
| ĐH Luật TP HCM | 900 | 11470 |
| ĐH Mỹ thuật TP HCM | 110 | 63 |
| ĐH Ngân hàng TP HCM | 1170 | 12170 |
| Nhạc viện TP HCM | 320 | 10 |
| ĐH Nông Lâm TP HCM | 3050 | 48903 |
| Trường Sĩ quan Công Binh 150 | ||
| * Thi ở phía Bắc | ||
| * Thi ở phía Nam | ||
| Trường Sĩ quan TT 150 | ||
| * Thi ở phía Bắc | ||
| * Thi ở phía Nam | ||
| ĐH SP Kỹ thuật TP HCM | 2500 | 14025 |
| ĐH SP TP HCM | 2200 | 24786 |
| ĐH Tây Nguyên | 1500 | 19275 |
| ĐH Thể dục thể thao 2 | 270 | 3401 |
| Trường ĐH Thủy sản 2200 | ||
| * Cơ sở phía Bắc | 4064 | |
| * Cơ sở Nha Trang | 6325 | |
| * Cơ sở phía Nam | 1704 | |
| ĐH Y Dược Cần Thơ | 400 | 6103 |
| ĐH Y Dược TP HCM | 970 | 18829 |
| ĐHDL Công nghệ SG | 1400 | 1564 |
| ĐHDL KT-CN TP HCM | 1700 | 3046 |
| ĐHDL Lạc Hồng | 1550 | 2091 |
| ĐHDL NN - Tin học TP HCM | 1400 | 6441 |
| ĐH Mở BC TP HCM | 2900 | 10256 |
| TT ĐT BD CB Y tế TP HCM | 120 | 789 |
| CĐBC CN & QTDN | 1500 | 4143 |
| CĐ Bán công Hoa Sen 1100 | 10236 | |
| CĐ Giao thông Vận tải | 11550 | 8311 |
| CĐ Giao thông Vận tải 3 | 700 | 8499 |
| CĐ Kinh tế đối ngoại | 1000 | 25709 |
| CĐ Kinh tế KTCN II | 1050 | 12535 |
| CĐ kỹ thuật Cao Thắng | 400 | 11601 |
| CĐ Kỹ thuật Vinhempich 300 | ||
| * Cơ sở phía Bắc (Dân sự) | 55 | |
| * Cơ sở phía Nam (Dân sự) | 1076 | |
| CĐ SP Mẫu giáo TW3 | 450 | 4995 |
| CĐ SP NT Mẫu giáo TW 2 | 500 | 5359 |
| CĐ SP Thể dục TW2 | 400 | 2061 |
| CĐ SK Điện ảnh TP HCM | 160 | 1615 |
| CĐ Tài chính Kế toán | 500 | 3489 |
| CĐ Tài Chính kế toán IV | 800 | 15497 |
| CĐ Văn hóa TP.HCM | 630 | 11682 |
| CĐ Xây dựng số 2 | 500 | 5319 |
| CĐ Xây dựng số 3 | 450 | 5191 |
| CĐDL CNTT TP HCM | 1500 | 2557 |
| CĐ SP Hồ Chí Minh | 1000 | 6435 |