Tỷ lệ "chọi" vào một số trường ĐH, CĐ năm 2005

Theo thống kê của Bộ GD-ĐT, đến hạn chót nộp hồ sơ, tỷ lệ "chọi" trung bình trên toàn quốc vào khoảng 1/6,4. Tuy nhiên, đây chỉ là tỷ lệ chọi dự tính trên cơ sở số hồ sơ của thí sinh nộp vào, chưa trừ đi số hồ sơ "ảo". 

Xin đăng số lượng hồ sơ ĐKDT vào một số trường ĐH, CĐ và số chỉ tiêu của từng trường để thí sinh có thể tự tính được tỷ lệ "chọi" của từng trường bằng cách lấy số đăng ký dự thi chia cho số chỉ tiêu được giao.

Tên trường

Chỉ tiêu

Số ĐKDT

Đại học Quốc gia Hà Nội
 Trường ĐH Công nghệ 500 4310
 Trường ĐH KH Tự nhiên 1100 5140
 Trường ĐH KHXH và NV 1310 13601
 Trường ĐH Ngoại ngữ 1200 5282
 Khoa Kinh tế 345 4007
 Khoa Luật 280 1255
 Khoa Sư phạm 300 2435
Đại học Thái Nguyên
 Trường ĐH KT & QTKD 530 4762
 Trường ĐH KT CN 1250 14227
 Trường ĐH Nông Lâm 1050 8835
 Trường ĐH SP 1530 34121
 Trường ĐH Y 400 5423
 Khoa CNTT 310 2168
 Khoa KHTN 300 1989

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

* Cơ sở phía Bắc 345 2806
* Cơ sở 2 phía Nam 345 2313

Học viện Hành chính quốc gia

 * Cơ sở 1 ở phía Bắc 400 4806
 * Cơ sở 2 ở phía Nam 400 3137

Học viện KH Quân sự 200

* Cơ sở phía Bắc (Dân sự)    745
* Cơ sở phía Nam (Dân sự)    5
Học viện KT Mật mã 300 222

Học viện KT Quân sự 600

* Cơ sở phía Bắc (Dân sự)    2393
* Cơ sở phía Nam (Dân sự)    22
Học viện Ngân hàng 1480 12498
Học viện Quan hệ quốc tế 200 986

Học viện Quân y:  100

* Cơ sở phía Bắc (Dân sự)   868
* Cơ sở phía Nam (Dân sự)   40
Học viện Tài chính 1600 8840
Nhạc viện Hà Nội 122 29
Phân viện Báo chí - TT 700 6924
ĐH Bách khoa HN 6200 13910
ĐH Công đoàn 850 15931
Dược Hà Nội 400 2453
ĐH Điều dưỡng Nam Định 350 2136

Trường ĐH Giao thông VT

* Cơ sở phía Bắc 2400 11460
* Cơ sở 2 phía Nam 600 2759
ĐH Hải Phòng 1350 9778
ĐH Hàng Hải 2355 16073
ĐH Hồng Đức 1920 12821
ĐH Hùng Vương 950 7337
ĐH Kinh tế QD 3500 21742
ĐH Kiến trúc HN 1050 6764
ĐH Lao động-XH 800 48
ĐH Lâm nghiệp  950 7436
ĐH Luật Hà Nội 1200 13987
ĐH Mỏ Địa chất 1900 14651
ĐH Mỹ thuật CN 270 2456
ĐH Mỹ thuật HN 60 76
ĐH Ngoại ngữ HN 1300 8929

Trường ĐH Ngoại thương

* Cơ sở phía Bắc 1100 5385
* Cơ sở phía Nam 500 2832
ĐH Nông nghiệp 1 2500 30320
ĐH Răng - Hàm - Mặt 90 590
ĐH SP Hà Nội 2100 18367
ĐH SP Hà Nội 2 1300 15755
ĐH SK Điện ảnh 310 1722
ĐHSP TDTT Hà Tây 550 10382
ĐH Tây Bắc 1300 14632

Trường ĐH TDTT 1

* Cơ sở phía Bắc 480 7215
* Cơ sở phía Nam 150 1903
ĐH Thương mại 2370 28909
Trường ĐH Thủy lợi
* Cơ sở 1 phía Bắc 1100 8075
* Cơ sở 2 phía Nam 350 1242
ĐH Văn hóa HN 780 13667
ĐH Vinh 2300 24883
ĐH Xây dựng Hà Nội 2500 12436
ĐH Y Hà Nội 500 3846
ĐH Y Hải Phòng 250 2531
ĐH Y Thái Bình 300 3726
ĐH Y tế Công cộng 90 1235
ĐHDL Phương Đông 1500 5594
ĐHDL QL & KD Hà Nội 1500 3624
ĐHDL Thăng Long 1000 1596
Viện ĐH Mở Hà Nội 2500 17106
CĐ Bán công QTKD 1000 7110
CĐ Công nghiệp Hà Nội 2200 45426
CĐ Công nghiệp Sao Đỏ 400 3808
CĐ Cơ khí luyện kim 650 1954
CĐ Giao thông Vận tải 1370 20910
CĐ Hóa chất 1200 4478
CĐ KT Kỹ thuật CN 11800 17399
CĐ KT -TC Thái Nguyên 400 3470
CĐ Kỹ thuật Mỏ 950 6649
CĐ Kỹ thuật Y tế 1200 791 6
CĐ Nghệ thuật Hà Nội 220 450
CĐ Nông lâm 650 4587
CĐSP NT mẫu giáo TW1 800 6590
CĐ SP Nhạc họa TW 650 6204
CĐ Tài chính kế toán 1 400 8330
CĐ Thống kê 300 532

ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh

Trường ĐH Bách Khoa 3450 14810
Trường ĐH KH Tự nhiên 3200 10238
Trường ĐH KHXH&NV 2400 13258
Trường ĐH Quốc tế 400 1375
Khoa Kinh tế 1250 8345

ĐH Huế

Trường ĐH Khoa học 1220 12910
Trường ĐH Kinh tế 700 10805
Trường ĐH Nghệ thuật 200 2028
Trường ĐH Ngoại ngữ 530 2443
Trường ĐH Nông lâm 1000 9822
Trường ĐH SP 1100 14752
Trường ĐH Y 600 856
Khoa GD thể chất 50 3118
ĐH Đà Nẵng     6400
 Trường ĐH Kinh tế   11843
 Trường ĐH Bách khoa   12258
 Trường ĐH Ngoại ngữ   3147
 Trường ĐH Sư phạm   14909
 Trường CĐ Công nghệ   1000
ĐH An Giang 2100 16068
ĐH BC Tôn Đức Thắng 1880 7612
ĐH CN TP HCM 2200 32932
ĐH GTVT TP HCM 1975 11330
ĐH Kiến trúc TP HCM 950 8387
ĐH Klnh tế TP HCM 4700 47540
ĐH Luật TP HCM 900 11470
ĐH Mỹ thuật TP HCM 110 63
ĐH Ngân hàng TP HCM 1170 12170
Nhạc viện TP HCM 320 10
ĐH Nông Lâm TP HCM 3050 48903

Trường Sĩ quan Công Binh   150   

* Thi ở phía Bắc    
* Thi ở phía Nam    

Trường Sĩ quan TT     150

* Thi ở phía Bắc    
* Thi ở phía Nam    
ĐH SP Kỹ thuật TP HCM 2500 14025
ĐH SP TP HCM 2200 24786
ĐH Tây Nguyên 1500 19275
ĐH Thể dục thể thao 2 270 3401

Trường ĐH Thủy sản 2200

* Cơ sở phía Bắc   4064
* Cơ sở Nha Trang   6325
* Cơ sở phía Nam   1704
ĐH Y Dược Cần Thơ 400 6103
ĐH Y Dược TP HCM 970 18829
ĐHDL Công nghệ SG 1400 1564
ĐHDL KT-CN TP HCM 1700 3046
ĐHDL Lạc Hồng 1550 2091
ĐHDL NN - Tin học TP HCM 1400 6441
ĐH Mở BC TP HCM 2900 10256
TT ĐT BD CB Y tế TP HCM 120 789
CĐBC CN & QTDN 1500 4143
CĐ Bán công Hoa Sen 1100 10236  
CĐ Giao thông Vận tải 11550 8311
CĐ Giao thông Vận tải 3 700 8499
CĐ Kinh tế đối ngoại 1000 25709
CĐ Kinh tế KTCN II 1050 12535
CĐ kỹ thuật Cao Thắng 400 11601

CĐ Kỹ thuật Vinhempich 300

* Cơ sở phía Bắc (Dân sự)   55
* Cơ sở phía Nam (Dân sự)   1076
CĐ SP Mẫu giáo TW3 450 4995
CĐ SP NT Mẫu giáo TW 2 500 5359
CĐ SP Thể dục TW2 400 2061
CĐ SK Điện ảnh TP HCM 160 1615
CĐ Tài chính Kế toán 500 3489
CĐ Tài Chính kế toán IV 800 15497
CĐ Văn hóa TP.HCM  630 11682
CĐ Xây dựng số 2 500 5319
CĐ Xây dựng số 3 450 5191
CĐDL CNTT TP HCM 1500 2557
CĐ SP Hồ Chí Minh 1000 6435

Có thể bạn quan tâm