Tính đến ngày 18-5, số lượng học sinh đăng ký dự tuyển vào các trường THPT công lập của Hà Nội là: 75.074 học sinh (cả nguyện vọng 1 và nguyện vọng 2). So với tổng chỉ tiêu 23.355 (cả hệ A và hệ B) thì tỷ lệ "chọi" trung bình là: 1 "chọi" 3,2.
Trong đó, có 38.448 học sinh nguyện vọng 1 và 36.626 học sinh nguyện vọng 2. Tỷ lệ "chọi" trung bình của số hồ sơ đăng ký nguyện vọng 1 vào hệ A là: 1 chọi 2,2. Những trường có tỷ lệ "chọi" cao: Phan Đình Phùng (1 "chọi" 2,9); Trần Phú (2,7); Trần Nhân Tông (2,8); Lê Quý Đôn (2,9). Một số trường ngoại thành có tỷ lệ "chọi" cao: Kim Anh (3,0); Trung Giã (4,4); Vân Nội (3,6).
Theo quy định của Sở Giáo dục-Đào tạo Hà Nội, những học sinh có nhu cầu đổi nguyện vọng đã đăng ký dự tuyển vào các trường cần nộp đơn (theo mẫu) tại các Phòng Giáo dục-Đào tạo Quận ngày 21-5 hoặc tại Sở Giáo dục-Đào tạo Hà Nội (23 Quang Trung) ngày 24-5.
Xem chỉ tiêu từng hệ A, B số học sinh đăng ký nguyện 1, nguyện vọng 2 và tỷ lệ "chọi" (số học sinh đăng ký vào nguyện vọng 1 so với chỉ tiêu hệ A) của từng trường ở bảng dưới đây.
Chú ý: Những trường có học sinh đăng ký học tiếng Pháp: Trần Nhân Tông (198); Đống Đa (126); Lê Quý Đôn (173); Yên Hoà (168); Minh Khai (103); Việt-Ba (47).
| Chỉ tiêu | Số HS đăng ký | NV1/CT A | |||
| Hệ A | Hệ B | NV 1 | NV 2 | ||
| Phan Đình Phùng | 630 | 180 | 1.805 | 46 | 2,9 |
| Phạm Hồng Thái | 495 | 180 | 1.048 | 1.257 | 2,1 |
| Nguyễn Trãi | 360 | 45 | 565 | 1.420 | 1 ,6 |
| Tây Hồ | 360 | 135 | 224 | 902 | 0,6 |
| Việt Đức | 630 | 135 | 1.205 | 100 | 1 ,9 |
| Trần Phú | 540 | 180 | 1.439 | 226 | 2,7 |
| Trần Nhân Tông | 495 | 180 | 1.396 | 1.969 | 2,8 |
| Thăng Long | 540 | 135 | 1.152 | 22 | 2,1 |
| Hai Bà Trưng | 540 | 135 | 997 | 2.775 | 1,8 |
| Trương Định | 585 | 135 | 264 | 1.764 | 0,5 |
| Đống Đa | 585 | 135 | 952 | 1.569 | 1,6 |
| Kim Liên | 585 | 135 | 1.602 | 24 | 2,7 |
| Quang Trung | 630 | 135 | 990 | 1.461 | 1,6 |
| Lê Quý Đôn | 540 | 135 | 1.550 | 732 | 2,9 |
| Trần Hưng Đạo | 495 | 90 | 293 | 1.115 | 0,6 |
| Nhân Chính | 360 | 135 | 401 | 1.524 | 1,1 |
| Yên Hoà | 495 | 180 | 1.284 | 491 | 2,6 |
| Sóc Sơn | 450 | 180 | 1.389 | 941 | 3,1 |
| Đa Phúc | 450 | 135 | 1.178 | 2.024 | 2,6 |
| Kim Anh | 495 | 135 | 1.482 | 1.036 | 3,0 |
| Trung Giã | 270 | 90 | 1.195 | 588 | 4,4 |
| Cổ Loa | 450 | 135 | 1.119 | 631 | 2,5 |
| Vân Nội | 540 | 180 | 1.704 | 92 | 3,6 |
| Liên Hà | 495 | 180 | 1.221 | 265 | 2,4 |
| Đông Anh | 360 | 135 | 479 | 3.509 | 1,3 |
| Nguyễn Gia Thiều | 495 | 180 | 1.188 | 79 | 2,4 |
| Yên Viên | 450 | 180 | 1.008 | 194 | 2,2 |
| Nguyễn Văn Cừ | 405 | 135 | 542 | 1.090 | 1,3 |
| Cao Bá Quát | 450 | 180 | 955 | 572 | 2,1 |
| Dương Xá | 405 | 135 | 905 | 352 | 2,2 |
| Lý Thường Kiệt | 315 | 135 | 479 | 2.127 | 1,5 |
| Xuân Đỉnh | 495 | 180 | 1.131 | 728 | 2,3 |
| Minh Khai | 495 | 135 | 1.322 | 1.051 | 2,8 |
| Đại Mỗ | 315 | ||||