Hàng nghìn chỉ tiêu xét tuyển NV2 vào các trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TPHCM), Tây Bắc, Quốc tế Hồng Bàng

NDĐT - Trường ĐH Tây Bắc có gần 1.000 chỉ tiêu xét tuyển NV2 với mức điểm từ 13 - 14 điểm trở lên; trường ĐH Ngân hàng TP Hồ Chí Minh có gần 400 chỉ tiêu NV2; Trường ĐH quốc tế Hồng Bàng xét tuyển bằng mức điểm sàn.Ngoài ra còn hàng nghìn chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 vào trường ĐH Quốc tế (ĐH quốc gia TP Hồ Chí Minh).

* Trường đại học Tây Bắc:

Theo thông báo của Hội đồng tuyển sinh trường đại học Tây Bắc, điểm trúng tuyển thấp nhất vào trường là ngành giáo dục thể chất (mã 901): 11,5 điểm, ngành cao nhất là sư phạm địa lý: 15,0 điểm.

Trường có gần 960 chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 vào 25 mã ngành, mức điểm xét tuyển từ 13 - 14 điểm, tùy theo ngành, trong đó có một ngành khối D1, ba ngành khối C, 14 ngành khối A, 7 ngành khối B.

STT Tên ngành Mã ngành Khối Điểm trúng tuyển NV1
1 SP Toán học 101 A 13.0
2 SP Tin học 102 A 13,0
3 SP Vật lí 103 A 13,0
4 SP Hóa học 204 A 13,0
5 SP Sinh học 301 B 14,0
6 SP Ngữ văn 601 C 14,0
7 SP Lịch sử 602 C 14,0
8 SP Địa lý 603 C 15,0
9 GD chính trị 605 C 14,0
10 SP Tiếng Anh 701 D1 13,0
11 GD Thể chất 901 T 11,5
12 GD Tiểu học 903 A 13,0
C 14,0
13 GD Mầm non 904 M 12,0
14 SP Sinh - Hóa 905 B 14.0
15 SP Sử - Địa 906 C 14,0
16 SP Toán - Lý 907 A 13,0
17 SP Văn - GDCD 908 C 14,0
18 Lâm sinh 302 A 13,0
B 14,0
19 Chăn nuôi 303 A 13,0
B 14,0
20 Nông học 305 A 13,0
B 14,0
21 Bảo vệ thực vật 304 A 13,0
B 14,0
22 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 306 A 13,0
B 14,0
23 Kế toán 401 A 13,0
24 CN thông tin 104 A 13,0
25 Quản trị KD 105 A 13,0
26 Tài chính-Ngân hàng 106 A 14.0

Xét tuyển nguyện vọng 2 vào trường đại học Tây Bắc:

STT Tên ngành Mã ngành Khối Mức điểm nhận xét tuyển NV2 Chỉ tiêu dự kiến tuyển NV2
1 SP Toán học 101 A 13.0 12
2 SP Tin học 102 A 13,0 67
3 SP Vật lí 103 A 13,0 39
4 SP Hóa học 204 A 13,0 31
5 SP Sinh học 301 B 14,0 32
9 GD chính trị 605 C 14,0 55
10 SP Tiếng Anh 701 D1 13,0 45
14 SP Sinh - Hóa 905 B 14.0 24
15 SP Sử - Địa 906 C 14,0 21
16 SP Toán - Lý 907 A 13,0 54
17 SP Văn - GDCD 908 C 14,0 59
18 Lâm sinh 302 A 13,0 30
B 14,0 30
19 Chăn nuôi 303

Có thể bạn quan tâm