Công bố tỉ lệ “chọi” tuyển sinh đại học, cao đẳng 2007

Theo thống kê này, tổng số hồ sơ đăng ký dự thi ĐH, CĐ năm 2007 là trên 1,85 triệu bộ hồ sơ. Trong đó khối A: 960.476 hồ sơ; khối B trên 294.000 hồ sơ; khối C gàn 224.000 hồ sờ... Số hồ sơ ĐKDT đại học là 1.323.579 chiếm 71%) và số hồ sơ ĐKDT cao đẳng là 527.275 chiếm 29%). Một số trường có lượng hồ sơ ĐKDT tăng đột biến như ĐH Công nghiệp TP Hồ Chí Minh tăng 45%, ĐH Nông nghiệp I tăng 45%, ĐH Kinh tế quốc dân tăng 32%, ĐH Y Hà Nội tăng 96%, Y Thái Bình tăng 71 %, Y Hải Phòng tăng 300%... Các trường nhóm đầu số lượng hồ sơ ĐKDT không có biến động lớn ĐH Bách khoa HN tăng 10% ĐH Ngoại th răng tăng 12%, ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia HN) tăng 6%...

Số liệu cụ thể về hồ sơ ĐKDT vào các trường đại học trên toàn quốc là:

Các trường phía bắc

ĐH Bách khoa HN có tổng hồ sơ đăng ký là 12.076. HV Công nghệ Bưu chính - Viễn thông 3.353. ĐH Y Hải Phòng 7.053. ĐH Y Thái Bình 8.799. ĐH Y tế công cộng 2.407. ĐH sân khấu Điện ảnh 1.895. ĐH SP Kỹ thuật Hưng Yên 2.220. ĐH SP Kỹ thuật Nam Định 893. ĐH SP Kỹ thuật Vinh 2.323. ĐH SP Hà Nội II 10 169. ĐH SP Hà Nội 13.455. ĐH TDTT cơ sở I 5.74 1. ĐH TDTT cơ sở II 1829. ĐH SP TDTT Hà Tây 7.491. ĐH Đà Lạt 17.114. ĐH Vinh 13.043. HV Báo chí - Tuyên truyền 5.652. ĐH Hải Phòng 13.010. ĐH Công nghiệp Hà Nội 36.674. ĐH Hùng Vương 4.768. ĐH Thuỷ lợi cơ sở I 6.415. ĐH Thương mại 29.296. ĐH Thuỷ sản cơ sở I 10.108. ĐH Thuỷ sản cơ sở II 2.474. ĐH Thuỷ sản cơ sở III 153. ĐH Tây Bắc 17.656. ĐH Văn hoá HN 6.572. ĐH Xây dựng HN 9.681. ĐH Điều dưỡng Nam Định 3.459. ĐH Y Dược HN 10.461. ĐH Kiến trúc HN 4.249. ĐH Công đoàn 12.852. ĐH Lâm nghiệp 7.29 1. ĐH Luật HN 13.771. ĐH Mỏ địa chất 12.585. Viện ĐH Mở HN 17.138. ĐH Mỹ thuật Công nghiệp 2.192. ĐH Mỹ thuật HN 6. ĐH Hà Nội 6.364. HV Ngân hàng 12.914. ĐH Nông nghiệp I 47.084. ĐH Ngoại thương cơ sở I 8.713. ĐH Ngoại thương cơ sở II 2.913. Khoa Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 5.026. ĐH Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội 4.405. ĐH Công nghệ- ĐHQG Hà Nội 3.386. Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 2.205. Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội 226. Khoa sư phạm - ĐHQG Hà Nội 1.794. ĐH Khoa học tự nhiên - ĐHQG Hà Nội 5.178. ĐH KHXH và NV - ĐHQG Hà Nội 8.219. ĐH Răng - Hàm - Mặt 773. ĐH Quang Trung 966. ĐHDL Công nghệ Sài Gòn 761. ĐH Tây Đô 1.95 8. Khoa CNTT - ĐH Thái Nguyên 1.706. ĐH Kinh tế và QTKD - ĐH Thái Nguyên 6.918. ĐH Kỹ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên 11.115. ĐH Nông lâm ĐH Thái Nguyên 6.225. ĐH SP Thái Nguyên - ĐH Thái Nguyên 21.483. ĐH Y - ĐH Thái Nguyên 7.420. Khoa KH tự nhiên - ĐH Thái Nguyên 1.183. ĐHDL Thăng Long 3.174. ĐHDL Lương Thế Vinh 421. ĐH FPT 69. ĐH Giao thông Vận tải cơ sở I 10184. ĐH Giao thông Vận tải cơ sở II 1733. ĐH SP Nghệ thuật TU 4.284. HV Hành chính quốc gia cơ sở I 2.785. HV Hành chính quốc gia cơ sở II 2.968. ĐH Hồng Đức 10.670. ĐH Hàng hải 15.176. HV Hàng không 1.217. HV Quan hệ quốc tế 3.665. HV Tài chính 9.756. Học viện Quản lý giáo dục 2.656. Học viện Y học cổ truyền 3.503. ĐH Kinh tế quốc dân 24.556. Học viện Kỹ thuật mật mã 751. Học viện Quân y cơ sở 1 (dân sự) 717. Học viện Quân y cơ sở 2 dân sự) 63. ĐH DL Đông Đô 693. ĐH Điện lực 7.117. Khoa GD thể chất (ĐH Huế) 1.301. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) 2.980. ĐH Kinh tế (ĐH Huế) 8.109. ĐH Nông lâm (ĐH Huế) 9.738. ĐH Sư phạm (ĐH Huế) 12.03 1. ĐH Khoa học (ĐH Huế) 10.380. ĐH Y - (ĐH Huế) 7.011. ĐHDL Hải Phòng 983. ĐH Dược Hà Nội 2.517. ĐH Lao động - Xã hội II 138. ĐH Lao động - Xã hội 7.228. Học viện Khoa học Quân sự cơ sở 1 (dân sự) 418. HV Khoa học Quân sự cơ sở 2 (dân sự) 4. ĐHDL Phương Đông 3.629. ĐHDL Phú Xuân 328. ĐH Quảng Bình 6.377. HV Kỹ thuật Quân sự cơ sở 1 dân sự) 1.351. HV Kỹ thuật Quân sự cơ sở 2 (dân sự) 9. ĐH Kinh doanh - Công nghệ 21.019. ĐH Chu Văn An 856.

Các trường phía nam

HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở 2) 1.266. ĐH SP Đồng Tháp 12.061. ĐH SP Kỹ thuật TP Hồ Chí Minh 13.911. ĐH SP TP Hồ Chí Minh 21.856. ĐH SP TDTT 21.856. ĐH SP TDTT TP Hồ Chí Minh 3.344. ĐH An Giang 15.053. ĐH Cần Thơ 64.911. ĐH Thuỷ lợi cơ sở II 625. ĐH Tiền Giang 5.980. ĐH Tây Nguyên 22.142. Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng cán bộ y tế 1.086. ĐH Y Dược Cần Thơ 9.607. ĐH Văn hoá TP Hồ Chí Minh 3.088. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh 27.350. ĐH Kinh tế TP Hồ Chí Minh 50.042. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) 4.275. ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng) 12.062. ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) 15.009. ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) 12.368. ĐH DL Kỹ thuật - CN TP Hồ Chí Minh 10.395. ĐH Kiến trúc Đà Nẵng 780. ĐH Kiến trúc TP Hồ Chí Minh 8.052. ĐH Luật TP Hồ Chí Minh 12.172. ĐH Mở bán công TP Hồ Chí Minh 24.482. ĐH Mỹ thuật TP Hồ Chí Minh 33. ĐH Ngân hàng TP Hồ Chí Minh 11.267. ĐH Nông lâm TP Hồ Chí Minh 51.550. Nhạc viện TP Hồ Chí Minh 17. ĐH Bách khoa - ĐHQG TP Hồ Chí Minh 9.818. ĐH CNTT - ĐHQG TP Hồ Chí Minh 2.447. Khoa Kinh tế - ĐHQG TP Hồ Chí Minh 8.984. ĐH Quốc tế - ĐHQG TP Hồ Chí Minh 2.132. ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP Hồ Chí Minh 13.808. ĐH KHXH và NV - ĐHQG TP Hồ Chí Minh 11.572. ĐH Giao thông Vận tải TP Hồ Chí Minh 11.814. ĐH Công nghiệp TP Hồ Chí Minh 47.153. ĐH TDTT II 4.114. ĐH Bán công Marketing 9.436. ĐH Quy Nhơn 25.856. ĐHDL Bình Dương 2.449. ĐH Bạc Liêu 1 062. ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu 855. ĐHDL Cửu Long 1.583. ĐHDL Phú Yên 820. ĐH Tư thục Hoa Sen 10.074. ĐH Bán công Tôn Đức Thắng 10.868. ĐHDL Văn Hiến 862. ĐHDL Văn Lang 3.189. ĐH Trà Vinh 4.863. ĐHDL Yersin Đà Lạt 638. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng (Kon Tum) 512. ĐH DL Duy Tân 987. ĐH DL Hồng Bàng 3.169. ĐHDL Hùng Vương 1.975. ĐHDL Lạc Hồng 3.098. ĐHDL Ngoại ngữ - Tin học 4.579.

Có thể bạn quan tâm