Theo Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Viện Hàn lâm), trong những năm qua, đơn vị đã phát huy lợi thế là tổ chức nghiên cứu đa ngành, với đội ngũ cán bộ khoa học trình độ cao và mạng lưới hợp tác rộng khắp trong và ngoài nước, triển khai hiệu quả nhiều nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Trên cơ sở đó, thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia, Viện Hàn lâm đã tổ chức rà soát, sàng lọc và tuyển chọn danh mục công nghệ sẵn sàng chuyển giao, nhằm tăng cường gắn kết giữa nghiên cứu với thực tiễn, thúc đẩy thương mại hóa các kết quả khoa học và công nghệ.
Danh mục gồm 112 sản phẩm, công nghệ, giải pháp thuộc nhiều lĩnh vực nghiên cứu khác nhau đã được đánh giá đáp ứng yêu cầu sẵn sàng triển khai, có khả năng ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn, phù hợp với nhu cầu phát triển của các ngành, lĩnh vực. Việc công bố danh mục góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, điều hành, thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội, hướng tới mục tiêu tăng trưởng nhanh và bền vững trong giai đoạn tới.
Cũng theo Viện Hàn lâm, thời gian tới, đơn vị sẽ tiếp tục tăng cường phối hợp với các bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp trong trao đổi thông tin, khảo sát nhu cầu và tư vấn giải pháp công nghệ; đồng thời đề nghị các đơn vị quan tâm, tạo điều kiện để triển khai thí điểm, chuyển giao và nhân rộng các kết quả nghiên cứu, bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tiễn.
Danh mục 112 công nghệ sẵn sàng chuyển giao
| STT | Tên sản phẩm/công nghệ/giải pháp | Mã số |
| 1. | Giải pháp tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật, điện toán đám mây/điện toán biên, tự động hóa và robotics nhằm tăng cường năng lực giám sát vận hành các hệ thống công nghiệp và năng lượng | CNG001 |
| 2. | Hệ thống AI 3D Vision cho robot bin picking trong sản xuất công nghiệp | CNG002 |
| 3. | Lớp mạ kẽm thụ động Cr(III) trên chi tiết cơ khí, linh kiện phụ tùng ô tô, xe máy | CNG003 |
| 4. | Hệ thống giám sát nhiệt độ, hành vi và cảnh báo bất thường về sức khỏe của lợn theo thời gian thực (ManAI) | CHN004 |
| 5. | Hệ thống cô đặc nước hấp cá ngừ (công nghiệp, chăn nuôi, phân bón) | CHN005 |
| 6. | Phần mềm quản lý khai thác điện tử Bộ sách Động vật chí, Thực vật chí Việt Nam | CĐS006 |
| 7. | Mô hình, thuật toán xử lý dữ liệu quan sát Trái đất cho một số thông số ảnh hưởng tới chất lượng nước (nhiệt độ, độ đục, CDOM, Chlorophyll-a) phù hợp với điều kiện của Việt Nam | CĐS007 |
| 8. | Payload quang học gắn trên UAV | CĐS008 |
| 9. | Hệ thống thông tin nông nghiệp | CĐS009 |
| 10. | Hệ thống thông tin thủy lợi | CĐS010 |
| 11. | Phương pháp KK gõ tiếng Việt thuận tiện trên máy tính | CĐS011 |
| 12. | GPTViet - Mô hình ngôn ngữ lớn nguồn mở cho tiếng Việt | CĐS012 |
| 13. | Hệ thống phần mềm hỗ trợ Doanh nghiệp địa phương giới thiệu, quảng bá và kết nối khách hàng cho xuất khẩu (Marketing-Expro) | CĐS013 |
| 14. | Nền tảng Công nghệ Digital Core Platform (Lowcode) | CĐS014 |
| 15. | Ứng dụng Digital Core Platform xây dựng các hệ thống: Chính quyền 2 cấp, Sàn thương mại điện tử, Quản lý toàn diện doanh nghiệp (CRM, ERP, Warehouse, Fintech, Auto call…), Trung tâm IOC tích hợp AI và thiết kế module nghiệp vụ theo yêu cầu | CĐS015 |
| 16. | Hệ thống khinh khí cầu tầng bình lưu tích hợp trạm thu phát thông tin phục vụ giám sát, dẫn đường, tìm kiếm cứu hộ và đo đạc thông số môi trường khí quyển | ĐAN016 |
| 17. | Máy phân tích phổ micro raman xách tay chuyên dụng | ĐAN017 |
| 18. | Máy bay trực thăng không người lái | ĐAN18 |
| 19. | Bộ công cụ thực hành xác định và điều khiển tư thế vệ tinh (ADCS Kit) | ĐAT019 |
| 20. | Hệ thống thông tin tín hiệu thông minh đường ngang đường sắt kết hợp thiết bị trợ giúp lái tàu | GTH020 |
| 21. | Hệ thống tự động tìm kiếm, phát hiện và trợ giúp thu dọn vật ngoại lai (FOD) và động vật trên khu bay | GTH021 |
| 22. | Căn nhựa, cóc ray, tấm đệm ray phục vụ ngành đường sắt | GTH022 |
| 23. | Phổ kế đặt trên UAV | MTR023 |
| 24. | Phổ kế cầm tay | MTR024 |
| 25. | Kiểm tra, đánh giá mức độ an toàn của cây xanh đô thị, trường học, công viên bằng công nghệ sóng âm. | MTR025 |
| 26. | Thiết bị composite xử lý nước dạng module hợp khối | MTR026 |
| 27. | Thiết bị lọc nước biển công suất 300 lít/giờ sử dụng năng lượng mặt trời | MTR027 |
| 28. | Thiết bị lọc màng nano trong xử lý nước cứng | MTR028 |
| 29. | Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết DEMIN | MTR029 |
| 30. | Máy lọc nước ăn uống quy mô gia đình GFLife | MTR030 |
| 31. | Hệ thống xử lý nước thải trong nhà máy sản xuất, chế biến dược liệu | MTR031 |
| 32. | Công nghệ chế tạo hạt nhựa polyme blend phân hủy sinh học trên cơ sở tinh bột nhiệt dẻo (TPS) và polyeste nhiệt dẻo (PBAT/PLA) và sản xuất túi thân thiện môi trường. | MTR032 |
| 33. | Công nghệ xử lý bùn thải tạo khí sinh học phát điện | MTR033 |
| 34. | Công nghệ xử lý nước thải làng nghề chế biến thực phẩm chi phí thấp, vận hành đơn giản và thân thiện với môi trường | MTR034 |
| 35. | Lò đốt chất thải rắn y tế và chất thải nguy hại VHI-18B | MTR035 |
| 36. | Phương pháp lọc sinh học nhỏ giọt cải tiến cấp khí tự nhiên IET-BF | MTR036 |
| 37. | Vật liệu ecobioblock xử lý nước thải | MTR037 |
| 38. | Công nghệ nhiệt phân xúc tác áp suất tùy biến xử lý chất thải rắn sinh hoạt | MTR038 |
| 39. | Công nghệ thu và chứa nước ngọt linh hoạt tại vùng ảnh hưởng | MTR039 |
| 40. | Chế phẩm EM dùng trong xử lý môi trường | MTR040 |
| 41. | Hệ thống sản xuất đá lỏng từ nước biển phục vụ bảo quản hải sản trên tàu cá | THS041 |
| 42. | Hệ thống nhật ký điện tử và giám sát hành trình tàu cá | THS042 |
| 43. | Hệ thống IoT giám sát chất lượng nước nuôi trồng thủy sản | THS043 |
| 44. | Nuôi vỗ béo hàu trắng Magallana belcheri trong ao đất | THS044 |
| 45. | Nuôi vỗ béo nghêu Meretrix lyrata trong ao đất | THS045 |
| 46. | Nuôi cá rô phi bằng công nghệ biofloc trong môi trường nước lợ | THS046 |
| 47. | Nuôi tôm thẻ chân trắng bằng công nghệ lọc tuần hoàn RAS | THS047 |
| 48. | Công nghệ sản xuất chế phẩm β-GLUCAN từ nấm men biển dùng cho tôm thẻ chân trắng | THS048 |
| 49. | Chế phẩm vi sinh bacillus sp dùng trong nuôi trồng thủy sản | THS049 |
| 50. | Công nghệ - thiết bị chế biến, nâng cao chất lượng mật ong | THP050 |
| 51. | Hệ thống sản xuất rượu quy mô 500 lít/mẻ theo công nghệ chưng cất áp suất thấp | THP051 |
| 52. | Hệ thống cô đặc nước mắm áp suất thấp, tuần hoàn ngoài | THP052 |
| 53. | Hệ thống sấy nông sản thông minh sử dụng đa dạng nguồn năng lượng (ống nhiệt-bơm nhiệt-năng lượng tái tạo) tích hợp công nghệ IOT-AT trong điều khiển quá trình sấy | THP053 |
| 54. | Quy trình nuôi trồng nấm nhộng trùng thảo theo hướng hữu cơ dưới điều kiện chiếu sáng LED đa phổ | TTR054 |
| 55. | Hệ thống nuôi trồng nấm nhộng trùng thảo (cordyceps militaris) tự động | TTR055 |
| 56. | Dòng lúa chuyển gene có hàm lượng gamma oryzanol cao | TTR056 |
| 57. | Chế phẩm sinh học vi sinh VL1 phòng trừ bệnh chết nhanh, chết chậm trên cây hồ tiêu | TTR057 |
| 58. | Chế phẩm sinh học thảo mộc VL2 từ neem và cây thuốc cá ứng dụng phòng trừ nấm bệnh và côn trùng | TTR058 |
| 59. | Quy trình tổng hợp phòng trừ bệnh chết nhanh, chết chậm trên hồ tiêu | TTR059 |
| 60. | Chế phẩm bảo vệ thực vật sản xuất bằng công nghệ nano chitosan/salicylic | TTR060 |
| 61. | Phân bón lá rong biển cao cấp | TTR061 |
| 62. | Công nghệ Hóa sinh Hudavil sản xuất các loại phân bón hữu cơ vi sinh từ các nguồn chất thải, phế phụ phẩm trong nông nghiệp; bùn thải các hồ sinh học, hồ ao nuôi trồng thủy sản quy mô công nghiệp | TTR062 |
| 63. | Quy trình nhân giống cây BUCEP (Bucephalandra motleyana) bằng phương pháp nuôi cấy mô | TTR063 |
| 64. | Quy trình nhân giống cây dứa MD2 (Ananas comosus (L.) MERR.) trong hệ thống nuôi cấy ngập chìm tạm thời tạo cây con hoàn chỉnh | TTR064 |
| 65. | Quy trình nhân giống cây hồ tiêu (Piper nigrum L.) sạch bệnh bằng phương pháp nuôi cấy mô | TTR065 |
| 66. | Quy trình sản xuất sinh khối cây lan gấm trên hệ thống BIOREACTOR | TTR066 |
| 67. | Quy trình chiết xuất thu nhận cao chiết an xoa | TTR067 |
| 68. | Quy trình nhân giống in vitro cây chuối (Musa acuminata) sử dụng môi trường nuôi cấy có bổ sung nano bạc | TTR068 |
| 69. | Thiết kế chế tạo máy phổ kế huỳnh quang tia X chuyên dụng cho nông nghiệp công nghệ cao. Nghiên cứu phát triển quy trình phân tích nhanh hàm lượng các chất dinh dưỡng, kim loại nặng trong phân bón, đất trồng trọt và cây trồng. | TTR069 |
| 70. | Phần mềm mô hình hóa và mô phỏng hệ thống MM&S | TTR070 |
| 71. | Giải pháp xác định trạng thái chuyển động của robot di động | VTR071 |
| 72. | Phương pháp cách ly dao động bằng bộ cách ly dao động kiểu tự lựa 6-DOF | VTR072 |
| 73. | Mô hình bay vệ tinh PicoDragon | VTR073 |
| 74. | Mô hình bay vệ tinh NanoDragon | VTR074 |
| 75. | Mô hình bay vệ tinh MicroDragon | VTR075 |
| 76. | Bột canxi sulfate dihydrate (tách tạp chất bã thạch cao phốt pho nhà máy phân bón cho vật liệu xây dựng) | XAD076 |
| 77. | Bột nano canxi cacbonate (tách tạp chất bã thạch cao phốt pho nhà máy phân bón cho vật liệu xây dựng) | XAD077 |
| 78. | Dung dịch nhũ tương nano chlorogenic acid (công nghệ thực phẩm, nano y sinh) | XAD078 |
| 79. | Quy trình lên men chủng vi khuẩn có khả năng tạo kết tủa CaCO3 hướng đến ứng dụng trong bê tông tự liền | XAD079 |
| 80. | Quy trình công nghệ sản xuất gạch xây không nung từ đất đồi theo phương pháp đùn ép hút chân không | XAD080 |
| 81. | Quy trình công nghệ sản xuất xi măng Geopolymer chịu phèn, mặn từ tro xỉ nhiệt điện, xỉ cao | XAD081 |
| 82. | Công nghệ hóa cứng đất ứng dụng làm đường giao thông nông thôn, vật liệu xây dựng không nung (gạch lego, gạch lát vỉa hè, dal lót kênh mương, ao hồ chứa nước, bê tông đất…) | XAD082 |
| 83. | Công nghệ sản xuất gạch/ cấu kiện bê tông bọt siêu nhẹ, chịu nhiệt, cách âm | XAD083 |
| 84. | Quy trình sản xuất gạch bê tông từ cát biển, bê tông cường độ cao bằng công nghệ Geopolymer | XAD084 |
| 85. | Ván sàn, ván cửa, ván profile compozit từ nhựa nhiệt dẻo/bột gỗ gia cường SiO2 “Gỗ nhựa NanoSil” | XAD085 |
| 86. | Thiết bị siêu âm mật độ công suất lớn chế tạo bóc tách vật liệu 2D trong pha lỏng | XAD086 |
| 87. | Thiết bị chế tạo và sản phẩm lá nano graphen đa lớp và vật liệu lá nano graphen đa lớp | XAD087 |
| 88. | Hydrogel cảm ứng pH/enzyme dựa trên nanocellulose | YDU088 |
| 89. | Gel giảm đau chứa nano cao ớt | YDU089 |
| 90. | Chế phẩm dầu HUFAs (từ cá biển, tăng cường trí não) | YDU090 |
| 91. | Bột cà phê xanh (công nghệ thực phẩm, nano y sinh) | YDU091 |
| 92. | Chế phẩm Oligopeptide hòa tan (tăng cường sinh lý nam) | YDU092 |
| 93. | Viên uống hỗ trợ điều trị tiểu đường từ lá cây Vông nem (Erythrina variegata L.) | YDU093 |
| 94. | BRAHUFA (hỗ trợ tai biến, thiểu năng tuần hoàn não) | YDU094 |
| 95. | OYSTEMUNE (tăng sức đề kháng) | YDU095 |
| 96. | CALCI KID3 (bổ sung canxi) | YDU096 |
| 97. | VIÊN XƯƠNG KHỚP AROSTIN | YDU097 |
| 98. | CAO XOA PHỤ TỬ | YDU098 |
| 99. | NORI CURCUMIN/ NANO FUCUMIN | YDU099 |
| 100. | Hệ thống thiết bị thủy phân enzyme và siêu âm | YDU100 |
| 101. | Hệ thống tách và tinh chế đơn hương tinh dầu quy mô pilot | YDU101 |
| 102. | Thiết bị sấy dược liệu áp suất thấp quy mô 500 kg/mẻ | YDU102 |
| 103. | Hệ thống chiết xuất dược liệu ứng dụng sóng siêu âm; cô đặc chân không quy mô 1 tấn/mẻ | YDU103 |
| 104. | Quy trình tạo sản phẩm trà túi lọc từ Nhộng trùng thảo (Cordyceps militaris) và Sâm Lai Châu (Panax vietnamensis var. fuscidiscus) | YDU104 |
| 105. | Quy trình sản xuất và thương mại hóa sản phẩm chứa dược liệu An xoa | YDU105 |
| 106. | Quy trình sản xuất viên nén chứa cao chiết cây sâm cau | YDU106 |
| 107. | Thương mại hóa sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa cao chiết cây Ngải trắng (Curcuma aromatica Salisb.). | YDU107 |
| 108. | Quy trình tạo trà hòa tan chứa cao chiết cây đinh lăng lá nhỏ | YDU108 |
| 109. | Kính hiển vi huỳnh quang siêu phân giải | YDU109 |
| 110. | Nguyên liệu Nano Curcumin dạng gel lỏng; | YDU110 |
| 111. | Nguyên liệu Nano Dihydroquercetin (Tùng Đỏ) dạng Gel lỏng | YDU111 |
| 112. | Nano vàng dạng cầu (AuNP) 40 nm nguyên liệu chỉ thị màu trong que thử nhanh | YDU112 |